RC Lens (Nữ) kết quả livescore
RC Lens (Nữ)
RC Lens (Nữ) Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0:1 | -1 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 2 | 1 | 0 | 1 | 3:6 | -3 | 3 | 1.50 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 3 | 1 | 0 | 2 | 3:7 | -4 | 3 | 1.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 1 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | 1.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 2 | 0 | 2 | 0 | 2:2 | 0 | 2 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 3 | 0 | 3 | 0 | 2:2 | 0 | 3 | 1.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0:1 | -1 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 2 | 1 | 0 | 1 | 1:4 | -3 | 3 | 1.50 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 3 | 1 | 0 | 2 | 1:5 | -4 | 3 | 1.00 | |
Bàn Thắng Đội
RC Lens (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 90 phút trong Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) ghi trung bình 1.00 bàn mỗi trận
RC Lens (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) không ghi được bàn trong 34% tại Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) ghi trung bình 0.67 trong hiệp một mỗi trận
RC Lens (Nữ) ghi trung bình 0.33 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
RC Lens (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 39 phút tại Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) để thủng lưới trung bình 2.33 bàn mỗi trận
RC Lens (Nữ) đạt được 34% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.67 bàn trong hiệp một mỗi trận
RC Lens (Nữ) để thủng lưới trung bình 1.67 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
RC Lens (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 67% trong Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp một, RC Lens (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp hai, RC Lens (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 67% trong Giải vô địch quốc gia nữ
Thời gian đến bàn thắng
RC Lens (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 67% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 67% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 67% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 100% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 67% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 100% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà RC Lens (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 3.33 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 34% đối với RC Lens (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 67% đối với RC Lens (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà RC Lens (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) ghi trung bình 1.33 mỗi trận trong hiệp một
RC Lens (Nữ) ghi trung bình 2.00 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 34 cho RC Lens (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 67 cho RC Lens (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 34 cho RC Lens (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 67 cho RC Lens (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia nữ
Cả hai đội ghi bàn
RC Lens (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 0% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Thẻ
RC Lens (Nữ) thắng bằng thẻ trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) có trung bình 1.33 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp một, RC Lens (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp một, RC Lens (Nữ) có trung bình 0.67 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp hai, RC Lens (Nữ) thắng bằng thẻ trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp hai, RC Lens (Nữ) có trung bình 0.67 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Thống kê thẻ đội
RC Lens (Nữ) có trung bình 1.00 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) có trung bình 0.33 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia nữ
Phạt Góc Thống Kê
RC Lens (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) có trung bình 4.33 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp một, RC Lens (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp một, RC Lens (Nữ) có trung bình 1.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp hai, RC Lens (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp hai, RC Lens (Nữ) có trung bình 3.33 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia nữ
Thống kê phạt góc của đội
RC Lens (Nữ) có trung bình 1.33 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
RC Lens (Nữ) có trung bình 3.00 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới